Mẫu 50 lời chúc Tết bằng tiếng Hàn cho gia đình, bạn bè, thầy cô, sếp

Tết Âm lịch là dịp đặc biệt để gửi gắm những lời chúc tốt đẹp đến gia đình, bạn bè, thầy cô và những người quan trọng xung quanh. Nếu bạn đang học tiếng Hàn hoặc có người thân, đối tác là người Hàn Quốc, việc gửi một lời chúc đúng ngữ cảnh và tự nhiên sẽ giúp bạn ghi điểm đáng kể. Dưới đây là 50 câu chúc Tết Âm lịch tiếng Hàn phổ biến, dễ dùng, được chia theo từng đối tượng để bạn tiện lựa chọn.

1. Chúc Tết bạn bè, người thân bằng tiếng hàn

  1. 새해 복 많이 받으세요 (Saehae bok mani badeuseyo): Chúc bạn năm mới nhiều may mắn.

  2. 새해에는 항상 건강하고 행복하세요 (Saehae-eneun hangsang geonganghago haengbokhaseyo): Chúc năm mới luôn khỏe mạnh và hạnh phúc.

  3. 올 한 해 좋은 일만 가득하길 바랄게요 (Ol han hae joeun ilman gadeukhagil baralgeyo): Mong một năm tràn ngập điều tốt đẹp.

  4. 새해에는 원하는 모든 일이 이루어지길 바랍니다 (Saehae-eneun wonhaneun modeun iri irueojigil baramnida): Chúc mọi điều bạn mong muốn đều thành hiện thực.

  5. 가족 모두 건강하고 평안한 한 해 되세요 (Gajok modu geonganghago pyeonganhan han hae doeseyo): Chúc cả gia đình một năm bình an, khỏe mạnh.

  6. 새해에도 우리 우정 변치 말자 (Saehae-edo uri ujeong byeonchi malja): Năm mới mong tình bạn của chúng ta vẫn bền chặt.

  7. 웃음이 끊이지 않는 한 해 되세요 (Useumi kkeuniji anneun han hae doeseyo): Chúc một năm ngập tràn tiếng cười.

  8. 새해에는 더 많이 웃고 덜 걱정하세요 (Saehae-eneun deo mani utgo deol geokjeonghaseyo): Năm mới cười nhiều hơn, lo ít lại nhé.

  9. 좋은 사람들과 행복한 추억 많이 만드세요 (Joeun saramdeulgwa haengbokhan chueok mani mandeuseyo): Chúc bạn có nhiều kỷ niệm đẹp bên những người tốt.

  10. 새해에도 늘 응원할게요 (Saehae-edo neul eungwonhalgeyo): Năm mới mình vẫn luôn ủng hộ bạn.

  11. 올해는 꼭 좋은 일 생길 거예요 (Olhaeneun kkok joeun il saenggil geoyeyo): Năm nay chắc chắn sẽ có điều tốt xảy ra.

  12. 새해엔 마음 편한 날이 더 많기를 (Saehae-en ma-eum pyeonhan nari deo mangireul): Mong năm mới có nhiều ngày an yên.

  13. 사랑과 행복이 가득한 새해 되세요 (Sarang-gwa haengboki gadeukhan saehae doeseyo): Chúc năm mới ngập tràn yêu thương và hạnh phúc.

  14. 새해에도 지금처럼만 잘 지내자 (Saehae-edo jigeumcheoreomman jal jinaeja): Năm mới cứ sống tốt như bây giờ nhé.

  15. 올 한 해도 우리 같이 힘내요 (Ol han hae-do uri gachi himnaeyo): Năm nay mình cùng cố gắng nhé.

2. Chúc Tết giáo viên bằng tiếng Hàn

  1. 새해에도 가르침에 진심으로 감사드립니다 (Saehae-edo gareuchime jinsimeuro gamsadeurimnida): Em xin chân thành cảm ơn sự dạy dỗ trong năm mới.

  2. 새해 복 많이 받으시고 항상 건강하세요 (Saehae bok mani bad-eusigo hangsang geonganghaseyo): Chúc thầy/cô năm mới nhiều phúc và sức khỏe dồi dào.

  3. 올 한 해도 좋은 가르침 부탁드립니다 (Ol han hae-do joeun gareuchim butakdeurimnida): Mong tiếp tục nhận được sự chỉ dẫn quý báu trong năm nay.

  4. 존경과 감사의 마음을 전합니다 (Jong-gyeong-gwa gamsa-ui ma-eumeul jeonhamnida): Em xin gửi lòng kính trọng và biết ơn.

  5. 새해에도 평안하고 뜻깊은 한 해 되세요 (Saehae-edo pyeonganhago tteutgipeun han hae doeseyo): Chúc thầy/cô một năm bình an và ý nghĩa.

  6. 항상 제자들을 위해 애써주셔서 감사합니다 (Hangsang jejadeureul wihae aesseojusyeoseo gamsahamnida): Cảm ơn thầy/cô luôn tận tâm vì học trò.

  7. 새해에는 웃을 일만 가득하시길 바랍니다 (Saehae-eneun useul ilman gadeukhagil baramnida): Mong năm mới thầy/cô luôn gặp nhiều niềm vui.

  8. 가르침이 늘 빛나는 한 해 되세요 (Gareuchimi neul binnaneun han hae doeseyo): Chúc sự nghiệp trồng người luôn rực rỡ.

  9. 존경하는 선생님, 새해 복 많이 받으세요 (Jonggyeonghaneun seonsaengnim, saehae bok mani badeuseyo): Kính chúc thầy/cô năm mới nhiều phúc lành.

  10. 건강과 행복이 함께하는 새해 되세요 (Geongang-gwa haengboki hamkkehaneun saehae doeseyo): Chúc năm mới sức khỏe và hạnh phúc song hành.

3. Chúc Tết sếp bằng tiếng Hàn

  1. 새해 복 많이 받으시고 사업 번창하시길 바랍니다 (Saehae bok mani bad-eusigo saeop beonchanghasigil baramnida): Chúc sếp năm mới nhiều phúc, công việc phát triển.

  2. 올 한 해도 건강과 성공이 함께하시길 바랍니다 (Ol han hae-do geongang-gwa seong-gongi hamkkehasigil baramnida): Chúc sếp một năm thành công và khỏe mạnh.

  3. 새해에도 훌륭한 리더십 기대하겠습니다 (Saehae-edo hullyunghan rideosip gidae-hagetseumnida): Mong tiếp tục được đồng hành dưới sự lãnh đạo tuyệt vời của sếp.

  4. 항상 좋은 방향으로 이끌어주셔서 감사합니다 (Hangsang joeun banghyang-euro ikkeureojusyeoseo gamsahamnida): Cảm ơn sếp luôn dẫn dắt đúng hướng.

  5. 새해에는 더 큰 성과 이루시길 바랍니다 (Saehae-eneun deo keun seonggwa irusigil baramnida): Chúc sếp đạt được nhiều thành tựu lớn hơn nữa.

  6. 평안하고 보람찬 한 해 되시길 바랍니다 (Pyeonganhago boramchan han hae doesigil baramnida): Chúc sếp một năm bình an và nhiều ý nghĩa.

  7. 회사와 함께 더 높이 도약하는 해가 되길 바랍니다 (Hoesa-wa hamkke deo nopi doyak-haneun haega doegil baramnida): Chúc công ty và sếp cùng vươn xa hơn nữa.

  8. 새해에도 많은 지도와 조언 부탁드립니다 (Saehae-edo maneun jido-wa jo-eon butakdeurimnida): Mong tiếp tục nhận được sự chỉ dẫn trong năm mới.

  9. 항상 건강 유의하시고 좋은 일만 가득하시길 바랍니다 (Hangsang geongang yuihasigo joeun ilman gadeukhasigil baramnida): Chúc sếp luôn giữ gìn sức khỏe và gặp nhiều điều tốt.

  10. 존경하는 상사님, 새해 복 많이 받으세요 (Jonggyeonghaneun sangsanim, saehae bok mani badeuseyo): Kính chúc sếp năm mới nhiều phúc lành.

4. Chúc Tết độc lạ, vui vẻ bằng tiếng Hàn

  1. 새해엔 통장 잔고가 살찌길 바랍니다 (Saehae-en tongjang jango-ga saljjigil baramnida): Chúc số dư tài khoản năm mới “tăng cân”.

  2. 새해엔 스트레스는 줄고 행복은 폭증하세요 (Saehae-en seuteureseuneun julgo haengbogeun pokjeunghaseyo): Năm mới bớt stress, tăng mạnh hạnh phúc.

  3. 올해는 야근보다 칼퇴가 더 많기를 (Olhaeneun yagunboda kaltoega deo mangireul): Mong năm nay tan ca đúng giờ nhiều hơn tăng ca.

  4. 새해엔 다이어트 말고 행복만 성공하세요 (Saehae-en daieoteu malgo haengbokman seonggonghaseyo): Năm mới chỉ cần thành công trong việc hạnh phúc thôi.

  5. 새해에도 귀찮음은 줄고 통장은 늘어나길 (Saehae-edo gwichan-eumeun julgo tongjangeun neureonagil): Chúc lười bớt đi, tiền tăng lên.

  6. 올 한 해도 멘탈 단단히 챙기세요 (Ol han hae-do mental dandanhi chaenggise-yo): Năm nay nhớ giữ tinh thần thật vững nhé.

  7. 새해엔 고민은 가볍게, 웃음은 무겁게 (Saehae-en gomin-eun gabyeopge, useumeun mugeopge): Lo ít thôi, cười thật nhiều.

  8. 올해는 꼭 로또 같은 행운 만나세요 (Olhaeneun kkok lotto gateun haeng-un mannaseyo): Mong năm nay gặp may mắn như trúng số.

  9. 새해엔 마음은 평온, 인생은 재밌게 (Saehae-en ma-eumeun pyeong-on, insaengeun jaemitge): Tâm an, đời vui.

  10. 올해는 웃다가 한 해 끝내세요 (Olhaeneun utdaga han hae kkeutnaeseyo): Mong kết thúc năm bằng nụ cười.

  11. 새해에도 나 자신에게 친절하세요 (Saehae-edo na jasin-ege chinjeolhaseyo): Năm mới nhớ đối xử tử tế với chính mình.

  12. 올 한 해도 무사히 살아남읍시다 (Ol han hae-do musahi saranam-eupsida): Cùng nhau sống sót an toàn qua năm nay nhé.

  13. 새해엔 걱정보다 설렘이 더 많길 (Saehae-en geokjeongboda seollem-i deo mangil): Mong năm mới có nhiều háo hức hơn lo âu.

  14. 올해는 인생이 조금 더 쉬워지길 (Olhaeneun insaeng-i jogeum deo swiwojigil): Mong cuộc sống năm nay “dễ thở” hơn chút.

  15. 새해엔 오늘보다 내일이 더 기대되길 (Saehae-en oneulboda naeil-i deo gidaedoegil): Mong ngày mai luôn đáng mong chờ hơn hôm nay.

Hy vọng 50 câu chúc trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi gửi lời chúc Tết bằng tiếng Hàn, dù là trong học tập, công việc hay các mối quan hệ thường ngày. Chỉ cần một câu chúc đúng lúc, đúng người cũng đủ để mang lại thiện cảm và sự gắn kết trong năm mới. Chúc bạn một năm mới thật nhiều may mắn, sức khỏe và động lực để tiếp tục chinh phục tiếng Hàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *


The reCAPTCHA verification period has expired. Please reload the page.